TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бездохо́дный

bezdoxódnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бездохо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бездохо́дный nghĩa là không có lãi, không đẻ lãi.

Nghĩa của бездохо́дный

Tính từ

  1. Không có lãi, không đẻ lãi, không sinh lợi, không có hoa lợi gì.

Biến cách của бездохо́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбездохо́дныйбездохо́дноебездохо́днаябездохо́дные
Sinh cáchбездохо́дногобездохо́дногобездохо́днойбездохо́дных
Tặng cáchбездохо́дномубездохо́дномубездохо́днойбездохо́дным
Đối cáchбездохо́дныйбездохо́дноебездохо́днуюбездохо́дные
Công cụ cáchбездохо́днымбездохо́днымбездохо́днойбездохо́дными
Giới cáchбездохо́дномбездохо́дномбездохо́днойбездохо́дных
Dạng ngắnбездохо́денбездохо́днобездохо́днабездохо́дны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бездоходный nghĩa là gì?

бездоходный (tính từ) nghĩa là không có lãi, không đẻ lãi.

бездоходный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бездохо́дный (phiên âm Latinh bezdoxódnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.