TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безду́шный

bezdúšnyj[bʲɪzˈduʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безду́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безду́шный nghĩa là vô tình, khô khan, nhẫn tâm, tàn nhẫn.

Nghĩa của безду́шный

Tính từ

  1. чёрствый Vô tình, khô khan, hững hờ.
  2. жестокосердный Nhẫn tâm, tàn nhẫn, bất nhân.
  3. невыразительный, холодный Nhạt nhẽo, lạt lẽo, không diễn cảm.

Biến cách của безду́шный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезду́шныйбезду́шноебезду́шнаябезду́шные
Sinh cáchбезду́шногобезду́шногобезду́шнойбезду́шных
Tặng cáchбезду́шномубезду́шномубезду́шнойбезду́шным
Đối cáchбезду́шный / безду́шногобезду́шноебезду́шнуюбезду́шные / безду́шных
Công cụ cáchбезду́шнымбезду́шнымбезду́шнойбезду́шными
Giới cáchбезду́шномбезду́шномбезду́шнойбезду́шных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бездушный nghĩa là gì?

бездушный (tính từ) nghĩa là vô tình, khô khan, nhẫn tâm, tàn nhẫn.

бездушный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безду́шный (phiên âm Latinh bezdúšnyj, IPA [bʲɪzˈduʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.