беззаве́тный
Dấu sắc trên беззаве́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
беззаве́тный nghĩa là hết lòng hết dạ, tuyệt đối.
Nghĩa của беззаве́тный
Tính từ
- Hết lòng hết dạ, tuyệt đối, vô hạn, vô (không) điều kiện.
- беззаве́тная любо́вь к Ро́динеtình yêu vô hạn đối với Tổ quốc
Biến cách của беззаве́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | беззаве́тный | беззаве́тное | беззаве́тная | беззаве́тные |
| Sinh cách | беззаве́тного | беззаве́тного | беззаве́тной | беззаве́тных |
| Tặng cách | беззаве́тному | беззаве́тному | беззаве́тной | беззаве́тным |
| Đối cách | беззаве́тный / беззаве́тного | беззаве́тное | беззаве́тную | беззаве́тные / беззаве́тных |
| Công cụ cách | беззаве́тным | беззаве́тным | беззаве́тной | беззаве́тными |
| Giới cách | беззаве́тном | беззаве́тном | беззаве́тной | беззаве́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
беззаветный nghĩa là gì?
беззаветный (tính từ) nghĩa là hết lòng hết dạ, tuyệt đối.
беззаветный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là беззаве́тный (phiên âm Latinh bezzavétnyj, IPA [bʲɪzːɐˈvʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.