TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

беззако́ние

giống trungbất động vật
bezzakónije[bʲɪzːɐˈkonʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên беззако́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

беззако́ние nghĩa là không có pháp chế, vi phạm pháp chế, phi pháp, không hợp pháp.

Nghĩa của беззако́ние

Danh từ

  1. [Sự, tình trạng] không có pháp chế, vi phạm pháp chế.
  2. поступок [điều] phi pháp, không hợp pháp, trái phép, phạm pháp.

Biến cách của беззако́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?беззако́ниебеззако́ния
Sinh cách кого? чего?беззако́ниябеззако́ний
Tặng cách кому? чему?беззако́ниюбеззако́ниям
Đối cách кого? что?беззако́ниебеззако́ния
Công cụ cách кем? чем?беззако́ниембеззако́ниями
Giới cách о ком? о чём?беззако́ниибеззако́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

беззаконие nghĩa là gì?

беззаконие (danh từ) nghĩa là không có pháp chế, vi phạm pháp chế, phi pháp, không hợp pháp.

беззаконие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là беззако́ние (phiên âm Latinh bezzakónije, IPA [bʲɪzːɐˈkonʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.