TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

беззасте́нчивый

bezzasténčivyj[bʲɪzːɐˈsʲtʲenʲt͡ɕɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên беззасте́нчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

беззасте́нчивый nghĩa là không biết ngượng, không biết xấu hổ.

Nghĩa của беззасте́нчивый

Tính từ

  1. Không biết ngượng, không biết xấu hổ, vô sỉ, vô liêm sỉ; (наглый) trắng trợn, trâng tráo, mặt dày mày dạn.
    • беззасте́нчивая ложьlời nói dối trắng trợn

Biến cách của беззасте́нчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбеззасте́нчивыйбеззасте́нчивоебеззасте́нчиваябеззасте́нчивые
Sinh cáchбеззасте́нчивогобеззасте́нчивогобеззасте́нчивойбеззасте́нчивых
Tặng cáchбеззасте́нчивомубеззасте́нчивомубеззасте́нчивойбеззасте́нчивым
Đối cáchбеззасте́нчивый / беззасте́нчивогобеззасте́нчивоебеззасте́нчивуюбеззасте́нчивые / беззасте́нчивых
Công cụ cáchбеззасте́нчивымбеззасте́нчивымбеззасте́нчивойбеззасте́нчивыми
Giới cáchбеззасте́нчивомбеззасте́нчивомбеззасте́нчивойбеззасте́нчивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

беззастенчивый nghĩa là gì?

беззастенчивый (tính từ) nghĩa là không biết ngượng, không biết xấu hổ.

беззастенчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là беззасте́нчивый (phiên âm Latinh bezzasténčivyj, IPA [bʲɪzːɐˈsʲtʲenʲt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.