TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

беззастенчиво

bezzastenčivo giọng máy của trình duyệt

беззастенчиво nghĩa là không biết xấu hổ, vô sỉ.

Nghĩa của беззастенчиво

Phó từ

  1. Một cách không biết ngượng, không biết xấu hổ, vô sỉ, vô liêm sỉ; (нагло) [một cách] trắng trợn, trâng tráo.

Câu hỏi thường gặp

беззастенчиво nghĩa là gì?

беззастенчиво (phó từ) nghĩa là không biết xấu hổ, vô sỉ.

беззастенчиво đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là беззастенчиво (phiên âm Latinh bezzastenčivo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.