TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

беззащи́тный

bezzaščítnyj[bʲɪzːɐˈɕːitnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên беззащи́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

беззащи́тный nghĩa là không được bảo vệ.

Nghĩa của беззащи́тный

Tính từ

  1. Không được bảo vệ, không tự bảo vệ được, không có gì che chở; (беспомощный) yếu ớt, yếu đuối, bất lực.

Biến cách của беззащи́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбеззащи́тныйбеззащи́тноебеззащи́тнаябеззащи́тные
Sinh cáchбеззащи́тногобеззащи́тногобеззащи́тнойбеззащи́тных
Tặng cáchбеззащи́тномубеззащи́тномубеззащи́тнойбеззащи́тным
Đối cáchбеззащи́тный / беззащи́тногобеззащи́тноебеззащи́тнуюбеззащи́тные / беззащи́тных
Công cụ cáchбеззащи́тнымбеззащи́тнымбеззащи́тнойбеззащи́тными
Giới cáchбеззащи́тномбеззащи́тномбеззащи́тнойбеззащи́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của беззащи́тный

So sánh hơn(по)беззащи́тнее
So sánh nhất(наи)беззащи́тнейший

Câu hỏi thường gặp

беззащитный nghĩa là gì?

беззащитный (tính từ) nghĩa là không được bảo vệ.

беззащитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là беззащи́тный (phiên âm Latinh bezzaščítnyj, IPA [bʲɪzːɐˈɕːitnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.