TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

беззло́бный

bezzlóbnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên беззло́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

беззло́бный nghĩa là không ác, không dữ.

Nghĩa của беззло́бный

Tính từ

  1. Không ác, không dữ, không độc ác, hiền lành.
    • беззлобный смехtiếng cười hiền lành, cười đôn hậu

Biến cách của беззло́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбеззло́бныйбеззло́бноебеззло́бнаябеззло́бные
Sinh cáchбеззло́бногобеззло́бногобеззло́бнойбеззло́бных
Tặng cáchбеззло́бномубеззло́бномубеззло́бнойбеззло́бным
Đối cáchбеззло́бныйбеззло́бноебеззло́бнуюбеззло́бные
Công cụ cáchбеззло́бнымбеззло́бнымбеззло́бнойбеззло́бными
Giới cáchбеззло́бномбеззло́бномбеззло́бнойбеззло́бных
Dạng ngắnбеззло́бенбеззло́бнобеззло́бнабеззло́бны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

беззлобный nghĩa là gì?

беззлобный (tính từ) nghĩa là không ác, không dữ.

беззлобный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là беззло́бный (phiên âm Latinh bezzlóbnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.