беззу́бка
Dấu sắc trên беззу́бка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
беззу́бка nghĩa là con vẹm.
Nghĩa của беззу́бка
Danh từ
- Con vẹm (Anodonta).
Biến cách của беззу́бка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | беззу́бка | беззу́бки |
| Sinh cách кого? чего? | беззу́бки | беззу́бок |
| Tặng cách кому? чему? | беззу́бке | беззу́бкам |
| Đối cách кого? что? | беззу́бку | беззу́бок |
| Công cụ cách кем? чем? | беззу́бкой | беззу́бками |
| Giới cách о ком? о чём? | беззу́бке | беззу́бках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
беззубка nghĩa là gì?
беззубка (danh từ) nghĩa là con vẹm.
беззубка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là беззу́бка (phiên âm Latinh bezzúbka, IPA [bʲɪˈzːupkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.