TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безли́чный

bezlíčnyj[bʲɪz⁽ʲ⁾ˈlʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безли́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безли́чный nghĩa là không có bản sắc, không đặc sắc.

Nghĩa của безли́чный

Tính từ

  1. Không có bản sắc, không đặc sắc, không có đặc tính, thiếu cá tính.
    • безличный глаго́л(ngữ pháp) động từ vô nhân xưng (không ngôi)
    • безли́чное предложе́ние(ngữ pháp) mệnh đề vô nhân xưng (không ngôi)

Biến cách của безли́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезли́чныйбезли́чноебезли́чнаябезли́чные
Sinh cáchбезли́чногобезли́чногобезли́чнойбезли́чных
Tặng cáchбезли́чномубезли́чномубезли́чнойбезли́чным
Đối cáchбезли́чный / безли́чногобезли́чноебезли́чнуюбезли́чные / безли́чных
Công cụ cáchбезли́чнымбезли́чнымбезли́чнойбезли́чными
Giới cáchбезли́чномбезли́чномбезли́чнойбезли́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

безличный nghĩa là gì?

безличный (tính từ) nghĩa là không có bản sắc, không đặc sắc.

безличный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безли́чный (phiên âm Latinh bezlíčnyj, IPA [bʲɪz⁽ʲ⁾ˈlʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.