TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безлоша́дный

bezlošádnyj[bʲɪzɫɐˈʂadnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безлоша́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безлоша́дный nghĩa là không có ngựa.

Nghĩa của безлоша́дный

Tính từ

  1. Không có ngựa.
    • безлоша́дное хозя́йствоnông hộ không có ngựa

Biến cách của безлоша́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезлоша́дныйбезлоша́дноебезлоша́днаябезлоша́дные
Sinh cáchбезлоша́дногобезлоша́дногобезлоша́днойбезлоша́дных
Tặng cáchбезлоша́дномубезлоша́дномубезлоша́днойбезлоша́дным
Đối cáchбезлоша́дный / безлоша́дногобезлоша́дноебезлоша́днуюбезлоша́дные / безлоша́дных
Công cụ cáchбезлоша́днымбезлоша́днымбезлоша́днойбезлоша́дными
Giới cáchбезлоша́дномбезлоша́дномбезлоша́днойбезлоша́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

безлошадный nghĩa là gì?

безлошадный (tính từ) nghĩa là không có ngựa.

безлошадный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безлоша́дный (phiên âm Latinh bezlošádnyj, IPA [bʲɪzɫɐˈʂadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.