безлю́дье
Dấu sắc trên безлю́дье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безлю́дье nghĩa là sự không có người, thiếu người.
Nghĩa của безлю́дье
Danh từ
- Sự không có người, thiếu người.
Biến cách của безлю́дье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | безлю́дье | безлю́дья |
| Sinh cách кого? чего? | безлю́дья | безлю́дий |
| Tặng cách кому? чему? | безлю́дью | безлю́дьям |
| Đối cách кого? что? | безлю́дье | безлю́дья |
| Công cụ cách кем? чем? | безлю́дьем | безлю́дьями |
| Giới cách о ком? о чём? | безлю́дье | безлю́дьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
безлюдье nghĩa là gì?
безлюдье (danh từ) nghĩa là sự không có người, thiếu người.
безлюдье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безлю́дье (phiên âm Latinh bezljúdʹje, IPA [bʲɪz⁽ʲ⁾ˈlʲʉdʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.