безме́рный
Dấu sắc trên безме́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безме́рный nghĩa là hết sức, vô cùng.
Nghĩa của безме́рный
Tính từ
- Quá đỗi, quá chừng, hết sức, vô cùng, vô hạn.
- безме́рная уста́лость[sự] mệt nhọc hết sức
Biến cách của безме́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безме́рный | безме́рное | безме́рная | безме́рные |
| Sinh cách | безме́рного | безме́рного | безме́рной | безме́рных |
| Tặng cách | безме́рному | безме́рному | безме́рной | безме́рным |
| Đối cách | безме́рный / безме́рного | безме́рное | безме́рную | безме́рные / безме́рных |
| Công cụ cách | безме́рным | безме́рным | безме́рной | безме́рными |
| Giới cách | безме́рном | безме́рном | безме́рной | безме́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
безмерный nghĩa là gì?
безмерный (tính từ) nghĩa là hết sức, vô cùng.
безмерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безме́рный (phiên âm Latinh bezmérnyj, IPA [bʲɪzˈmʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.