безме́н
Dấu sắc trên безме́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безме́н nghĩa là cái cân thiên bình, cân lò xo.
Nghĩa của безме́н
Danh từ
- Cái cân thiên bình, cân lò xo.
Biến cách của безме́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | безме́н | безме́ны |
| Sinh cách кого? чего? | безме́на | безме́нов |
| Tặng cách кому? чему? | безме́ну | безме́нам |
| Đối cách кого? что? | безме́н | безме́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | безме́ном | безме́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | безме́не | безме́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
безмен nghĩa là gì?
безмен (danh từ) nghĩa là cái cân thiên bình, cân lò xo.
безмен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безме́н (phiên âm Latinh bezmén, IPA [bʲɪzˈmʲen]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.