TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безмяте́жность

giống cáibất động vật
bezmjatéžnostʹ[bʲɪzmʲɪˈtʲeʐnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безмяте́жность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безмяте́жность nghĩa là cảnh thanh bình, yên tĩnh.

Nghĩa của безмяте́жность

Danh từ

  1. Cảnh thanh bình, yên tĩnh; (невозмутимость) [sự] yên lòng, yên tâm, không lo âu.

Biến cách của безмяте́жность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?безмяте́жностьбезмяте́жности
Sinh cách кого? чего?безмяте́жностибезмяте́жностей
Tặng cách кому? чему?безмяте́жностибезмяте́жностям
Đối cách кого? что?безмяте́жностьбезмяте́жности
Công cụ cách кем? чем?безмяте́жностьюбезмяте́жностями
Giới cách о ком? о чём?безмяте́жностибезмяте́жностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

безмятежность nghĩa là gì?

безмятежность (danh từ) nghĩa là cảnh thanh bình, yên tĩnh.

безмятежность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безмяте́жность (phiên âm Latinh bezmjatéžnostʹ, IPA [bʲɪzmʲɪˈtʲeʐnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.