безмяте́жность
Dấu sắc trên безмяте́жность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безмяте́жность nghĩa là cảnh thanh bình, yên tĩnh.
Nghĩa của безмяте́жность
Danh từ
- Cảnh thanh bình, yên tĩnh; (невозмутимость) [sự] yên lòng, yên tâm, không lo âu.
Biến cách của безмяте́жность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | безмяте́жность | безмяте́жности |
| Sinh cách кого? чего? | безмяте́жности | безмяте́жностей |
| Tặng cách кому? чему? | безмяте́жности | безмяте́жностям |
| Đối cách кого? что? | безмяте́жность | безмяте́жности |
| Công cụ cách кем? чем? | безмяте́жностью | безмяте́жностями |
| Giới cách о ком? о чём? | безмяте́жности | безмяте́жностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
безмятежность nghĩa là gì?
безмятежность (danh từ) nghĩa là cảnh thanh bình, yên tĩnh.
безмятежность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безмяте́жность (phiên âm Latinh bezmjatéžnostʹ, IPA [bʲɪzmʲɪˈtʲeʐnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.