безмяте́жный
Dấu sắc trên безмяте́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безмяте́жный nghĩa là thanh bình, yên tĩnh.
Nghĩa của безмяте́жный
Tính từ
- Thanh bình, yên tĩnh, bình tĩnh, bình thản; (невозмутимый) yên lòng, yên tâm.
- безмятежный сонgiấc ngủ yên tĩnh
- безмяте́жное де́тствоtuổi thơ ấu thanh bình
Biến cách của безмяте́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безмяте́жный | безмяте́жное | безмяте́жная | безмяте́жные |
| Sinh cách | безмяте́жного | безмяте́жного | безмяте́жной | безмяте́жных |
| Tặng cách | безмяте́жному | безмяте́жному | безмяте́жной | безмяте́жным |
| Đối cách | безмяте́жный / безмяте́жного | безмяте́жное | безмяте́жную | безмяте́жные / безмяте́жных |
| Công cụ cách | безмяте́жным | безмяте́жным | безмяте́жной | безмяте́жными |
| Giới cách | безмяте́жном | безмяте́жном | безмяте́жной | безмяте́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của безмяте́жный
| So sánh hơn | (по)безмяте́жнее |
Câu hỏi thường gặp
безмятежный nghĩa là gì?
безмятежный (tính từ) nghĩa là thanh bình, yên tĩnh.
безмятежный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безмяте́жный (phiên âm Latinh bezmjatéžnyj, IPA [bʲɪzmʲɪˈtʲeʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.