TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безмяте́жный

bezmjatéžnyj[bʲɪzmʲɪˈtʲeʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безмяте́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безмяте́жный nghĩa là thanh bình, yên tĩnh.

Nghĩa của безмяте́жный

Tính từ

  1. Thanh bình, yên tĩnh, bình tĩnh, bình thản; (невозмутимый) yên lòng, yên tâm.
    • безмятежный сонgiấc ngủ yên tĩnh
    • безмяте́жное де́тствоtuổi thơ ấu thanh bình

Biến cách của безмяте́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезмяте́жныйбезмяте́жноебезмяте́жнаябезмяте́жные
Sinh cáchбезмяте́жногобезмяте́жногобезмяте́жнойбезмяте́жных
Tặng cáchбезмяте́жномубезмяте́жномубезмяте́жнойбезмяте́жным
Đối cáchбезмяте́жный / безмяте́жногобезмяте́жноебезмяте́жнуюбезмяте́жные / безмяте́жных
Công cụ cáchбезмяте́жнымбезмяте́жнымбезмяте́жнойбезмяте́жными
Giới cáchбезмяте́жномбезмяте́жномбезмяте́жнойбезмяте́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của безмяте́жный

So sánh hơn(по)безмяте́жнее

Câu hỏi thường gặp

безмятежный nghĩa là gì?

безмятежный (tính từ) nghĩa là thanh bình, yên tĩnh.

безмятежный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безмяте́жный (phiên âm Latinh bezmjatéžnyj, IPA [bʲɪzmʲɪˈtʲeʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.