безнадёжный
безнадёжный nghĩa là không thể cứu được, không thể chữa được.
Nghĩa của безнадёжный
Tính từ
- Không thể cứu [vãn] được, không thể chữa được; (отчаянный) tuyệt vọng, vô hy vọng, không hy vọng.
- безнадёжный больно́йbệnh nhân không thể cứu (chữa) được
- безнадёжный жестhành động tuyệt vọng
Biến cách của безнадёжный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безнадёжный | безнадёжное | безнадёжная | безнадёжные |
| Sinh cách | безнадёжного | безнадёжного | безнадёжной | безнадёжных |
| Tặng cách | безнадёжному | безнадёжному | безнадёжной | безнадёжным |
| Đối cách | безнадёжный / безнадёжного | безнадёжное | безнадёжную | безнадёжные / безнадёжных |
| Công cụ cách | безнадёжным | безнадёжным | безнадёжной | безнадёжными |
| Giới cách | безнадёжном | безнадёжном | безнадёжной | безнадёжных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của безнадёжный
| So sánh hơn | (по)безнадёжнее |
| So sánh nhất | (наи)безнадёжнейший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với безнадёжный
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với безнадёжный
- Он безнадёжный идиот. Anh ta ngu đến vô phương cứu chữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5298239
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
безнадёжный nghĩa là gì?
безнадёжный (tính từ) nghĩa là không thể cứu được, không thể chữa được.
безнадёжный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безнадёжный (phiên âm Latinh beznadjóžnyj, IPA [bʲɪznɐˈdʲɵʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.