безнадёжность
giống cáibất động vật
beznadjóžnostʹ[bʲɪznɐˈdʲɵʐnəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
безнадёжность nghĩa là sự tuyệt vọng.
Nghĩa của безнадёжность
Danh từ
- Sự tuyệt vọng.
Biến cách của безнадёжность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | безнадёжность |
| Sinh cách кого? чего? | безнадёжности |
| Tặng cách кому? чему? | безнадёжности |
| Đối cách кого? что? | безнадёжность |
| Công cụ cách кем? чем? | безнадёжностью |
| Giới cách о ком? о чём? | безнадёжности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
безнадёжность nghĩa là gì?
безнадёжность (danh từ) nghĩa là sự tuyệt vọng.
безнадёжность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безнадёжность (phiên âm Latinh beznadjóžnostʹ, IPA [bʲɪznɐˈdʲɵʐnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.