безнали́чный
Dấu sắc trên безнали́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безнали́чный nghĩa là không cần tiền mặt.
Nghĩa của безнали́чный
Tính từ
- Không cần tiền mặt.
- безнали́чный расчёт[sự] chuyển khoản, kết toán không cần tiền mặt
Biến cách của безнали́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безнали́чный | безнали́чное | безнали́чная | безнали́чные |
| Sinh cách | безнали́чного | безнали́чного | безнали́чной | безнали́чных |
| Tặng cách | безнали́чному | безнали́чному | безнали́чной | безнали́чным |
| Đối cách | безнали́чный / безнали́чного | безнали́чное | безнали́чную | безнали́чные / безнали́чных |
| Công cụ cách | безнали́чным | безнали́чным | безнали́чной | безнали́чными |
| Giới cách | безнали́чном | безнали́чном | безнали́чной | безнали́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
безналичный nghĩa là gì?
безналичный (tính từ) nghĩa là không cần tiền mặt.
безналичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безнали́чный (phiên âm Latinh beznalíčnyj, IPA [bʲɪznɐˈlʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.