TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безнали́чный

beznalíčnyj[bʲɪznɐˈlʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безнали́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безнали́чный nghĩa là không cần tiền mặt.

Nghĩa của безнали́чный

Tính từ

  1. Không cần tiền mặt.
    • безнали́чный расчёт[sự] chuyển khoản, kết toán không cần tiền mặt

Biến cách của безнали́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезнали́чныйбезнали́чноебезнали́чнаябезнали́чные
Sinh cáchбезнали́чногобезнали́чногобезнали́чнойбезнали́чных
Tặng cáchбезнали́чномубезнали́чномубезнали́чнойбезнали́чным
Đối cáchбезнали́чный / безнали́чногобезнали́чноебезнали́чнуюбезнали́чные / безнали́чных
Công cụ cáchбезнали́чнымбезнали́чнымбезнали́чнойбезнали́чными
Giới cáchбезнали́чномбезнали́чномбезнали́чнойбезнали́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

безналичный nghĩa là gì?

безналичный (tính từ) nghĩa là không cần tiền mặt.

безналичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безнали́чный (phiên âm Latinh beznalíčnyj, IPA [bʲɪznɐˈlʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.