TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безнра́вственный

beznrávstvennyj[bʲɪznˈrafstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безнра́вственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безнра́вственный nghĩa là không đạo đức, vô đạo đức.

Nghĩa của безнра́вственный

Tính từ

  1. Không đạo đức, vô đạo đức, trái đạo đức.

Biến cách của безнра́вственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезнра́вственныйбезнра́вственноебезнра́вственнаябезнра́вственные
Sinh cáchбезнра́вственногобезнра́вственногобезнра́вственнойбезнра́вственных
Tặng cáchбезнра́вственномубезнра́вственномубезнра́вственнойбезнра́вственным
Đối cáchбезнра́вственный / безнра́вственногобезнра́вственноебезнра́вственнуюбезнра́вственные / безнра́вственных
Công cụ cáchбезнра́вственнымбезнра́вственнымбезнра́вственнойбезнра́вственными
Giới cáchбезнра́вственномбезнра́вственномбезнра́вственнойбезнра́вственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với безнра́вственный

  • Вы безнравственны. Bạn thật vô đạo đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9202762
  • Ты безнравственна. Bạn thật vô đạo đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9202773
  • Ты безнравственен. Bạn thật vô đạo đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9202776

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

безнравственный nghĩa là gì?

безнравственный (tính từ) nghĩa là không đạo đức, vô đạo đức.

безнравственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безнра́вственный (phiên âm Latinh beznrávstvennyj, IPA [bʲɪznˈrafstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.