безнра́вственный
Dấu sắc trên безнра́вственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безнра́вственный nghĩa là không đạo đức, vô đạo đức.
Nghĩa của безнра́вственный
Tính từ
- Không đạo đức, vô đạo đức, trái đạo đức.
Biến cách của безнра́вственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безнра́вственный | безнра́вственное | безнра́вственная | безнра́вственные |
| Sinh cách | безнра́вственного | безнра́вственного | безнра́вственной | безнра́вственных |
| Tặng cách | безнра́вственному | безнра́вственному | безнра́вственной | безнра́вственным |
| Đối cách | безнра́вственный / безнра́вственного | безнра́вственное | безнра́вственную | безнра́вственные / безнра́вственных |
| Công cụ cách | безнра́вственным | безнра́вственным | безнра́вственной | безнра́вственными |
| Giới cách | безнра́вственном | безнра́вственном | безнра́вственной | безнра́вственных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với безнра́вственный
- Вы безнравственны. Bạn thật vô đạo đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9202762
- Ты безнравственна. Bạn thật vô đạo đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9202773
- Ты безнравственен. Bạn thật vô đạo đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9202776
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
безнравственный nghĩa là gì?
безнравственный (tính từ) nghĩa là không đạo đức, vô đạo đức.
безнравственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безнра́вственный (phiên âm Latinh beznrávstvennyj, IPA [bʲɪznˈrafstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.