безоби́дный
Dấu sắc trên безоби́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безоби́дный nghĩa là không làm mếch lòng, không gây khó chịu, vô hại, không có hại.
Nghĩa của безоби́дный
Tính từ
- невинный Không làm mếch lòng, không gây khó chịu.
- безвредный Vô hại, không có hại.
- безоби́дная шу́ткаcâu nói đùa vô hại (vô thưởng vô phạt, không làm mếch lòng)
- безоби́дное существо́con người vô hại (hiền lành)
Biến cách của безоби́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безоби́дный | безоби́дное | безоби́дная | безоби́дные |
| Sinh cách | безоби́дного | безоби́дного | безоби́дной | безоби́дных |
| Tặng cách | безоби́дному | безоби́дному | безоби́дной | безоби́дным |
| Đối cách | безоби́дный / безоби́дного | безоби́дное | безоби́дную | безоби́дные / безоби́дных |
| Công cụ cách | безоби́дным | безоби́дным | безоби́дной | безоби́дными |
| Giới cách | безоби́дном | безоби́дном | безоби́дной | безоби́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với безоби́дный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
безобидный nghĩa là gì?
безобидный (tính từ) nghĩa là không làm mếch lòng, không gây khó chịu, vô hại, không có hại.
безобидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безоби́дный (phiên âm Latinh bezobídnyj, IPA [bʲɪzɐˈbʲidnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.