TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безоби́дный

bezobídnyj[bʲɪzɐˈbʲidnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безоби́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безоби́дный nghĩa là không làm mếch lòng, không gây khó chịu, vô hại, không có hại.

Nghĩa của безоби́дный

Tính từ

  1. невинный Không làm mếch lòng, không gây khó chịu.
  2. безвредный Vô hại, không có hại.
    • безоби́дная шу́ткаcâu nói đùa vô hại (vô thưởng vô phạt, không làm mếch lòng)
    • безоби́дное существо́con người vô hại (hiền lành)

Biến cách của безоби́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезоби́дныйбезоби́дноебезоби́днаябезоби́дные
Sinh cáchбезоби́дногобезоби́дногобезоби́днойбезоби́дных
Tặng cáchбезоби́дномубезоби́дномубезоби́днойбезоби́дным
Đối cáchбезоби́дный / безоби́дногобезоби́дноебезоби́днуюбезоби́дные / безоби́дных
Công cụ cáchбезоби́днымбезоби́днымбезоби́днойбезоби́дными
Giới cáchбезоби́дномбезоби́дномбезоби́днойбезоби́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với безоби́дный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

безобидный nghĩa là gì?

безобидный (tính từ) nghĩa là không làm mếch lòng, không gây khó chịu, vô hại, không có hại.

безобидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безоби́дный (phiên âm Latinh bezobídnyj, IPA [bʲɪzɐˈbʲidnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.