TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безопа́сность

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bezopásnostʹ[bʲɪzɐˈpasnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безопа́сность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безопа́сность nghĩa là sự an toàn, bình yên.

Nghĩa của безопа́сность

Danh từ

  1. Sự an toàn, bình yên, vô sự, không nguy hiểm; (обшественая) nền an ninh.
    • здесь мы бу́дем в безопа́сностиở đây chúng ta sẽ được an toàn (bình yên vô sự)
    • госуда́рственая безопасностьan ninh Nhà nước (quốc gia) công an
    • Сове́т безопа́сности ООНHội đồng Bảo an Liên hợp quốc

Biến cách của безопа́сность (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?безопа́сность
Sinh cách кого? чего?безопа́сности
Tặng cách кому? чему?безопа́сности
Đối cách кого? что?безопа́сность
Công cụ cách кем? чем?безопа́сностью
Giới cách о ком? о чём?безопа́сности

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của безопа́сность

Câu ví dụ với безопа́сность

  • Безопасность дорожного движения — счастье в каждый дом. An toàn giao thông là yạnh phúc cho mọi nhà.Tatoeba #6588612
  • Пилот авиалайнера отвечает за безопасность пассажиров. Phi công của máy bay dân dụng là người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của hành khách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8093953
  • Дети могут здесь играть в безопасности. Ở đây, trẻ em có thể yên tâm chơi đùa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4045383
  • Здесь я чувствую себя в большей безопасности. Tôi thấy an toàn hơn ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2557307
  • Если вы хотите безопасности в старости, то начните откладывать деньги на старость прямо сейчас. Nếu bạn mong muốn một cuộc sống yên ả lúc về già, thì bây giờ hãy bắt đầu tiết kiệm đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4147887

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

безопасность nghĩa là gì?

безопасность (danh từ) nghĩa là sự an toàn, bình yên.

безопасность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безопа́сность (phiên âm Latinh bezopásnostʹ, IPA [bʲɪzɐˈpasnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.