опа́сность
Dấu sắc trên опа́сность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
опа́сность nghĩa là nguy hiểm, nguy cơ.
Nghĩa của опа́сность
Danh từ
- [Sự, mối] nguy hiểm, nguy cơ, nguy biến, nguy nan.
- в опа́сностиđang lúc nguy cơ, đang cơn nguy biến, gặp lúc nguy khốn
- с опа́сностью для жи́зниnguy hiểm đến tính mạng
Biến cách của опа́сность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | опа́сность | опа́сности |
| Sinh cách кого? чего? | опа́сности | опа́сностей |
| Tặng cách кому? чему? | опа́сности | опа́сностям |
| Đối cách кого? что? | опа́сность | опа́сности |
| Công cụ cách кем? чем? | опа́сностью | опа́сностями |
| Giới cách о ком? о чём? | опа́сности | опа́сностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với опа́сность
Đồng nghĩa
Họ từ của опа́сность
Câu ví dụ với опа́сность
- Он сказал мне: "Опасность!" Anh ấy nói với tôi: "Nguy hiểm!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5920804
- Он сохранял спокойствие перед лицом опасности. Anh ấy giữ bình tĩnh khi đối mặt với nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4201336
- Я предупредил его об опасности. Tôi đã cảnh báo anh ta về nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #663663
- Вы говорите, что моя жизнь в опасности? Bạn đang nói tính mạng tôi đang ở trong hiểm nguy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1182056
- Вы хотите сказать, что моя жизнь в опасности? Bạn đang nói tính mạng tôi đang ở trong hiểm nguy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2390354
- Впереди много опасностей. Có nhiều hiểm nguy phía trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7260258
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
опасность nghĩa là gì?
опасность (danh từ) nghĩa là nguy hiểm, nguy cơ.
опасность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опа́сность (phiên âm Latinh opásnostʹ, IPA [ɐˈpasnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.