TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

опа́сность

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
opásnostʹ[ɐˈpasnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên опа́сность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

опа́сность nghĩa là nguy hiểm, nguy cơ.

Nghĩa của опа́сность

Danh từ

  1. [Sự, mối] nguy hiểm, nguy cơ, nguy biến, nguy nan.
    • в опа́сностиđang lúc nguy cơ, đang cơn nguy biến, gặp lúc nguy khốn
    • с опа́сностью для жи́зниnguy hiểm đến tính mạng

Biến cách của опа́сность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?опа́сностьопа́сности
Sinh cách кого? чего?опа́сностиопа́сностей
Tặng cách кому? чему?опа́сностиопа́сностям
Đối cách кого? что?опа́сностьопа́сности
Công cụ cách кем? чем?опа́сностьюопа́сностями
Giới cách о ком? о чём?опа́сностиопа́сностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với опа́сность

Đồng nghĩa

Họ từ của опа́сность

Câu ví dụ với опа́сность

  • Он сказал мне: "Опасность!" Anh ấy nói với tôi: "Nguy hiểm!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5920804
  • Он сохранял спокойствие перед лицом опасности. Anh ấy giữ bình tĩnh khi đối mặt với nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4201336
  • Я предупредил его об опасности. Tôi đã cảnh báo anh ta về nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #663663
  • Вы говорите, что моя жизнь в опасности? Bạn đang nói tính mạng tôi đang ở trong hiểm nguy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1182056
  • Вы хотите сказать, что моя жизнь в опасности? Bạn đang nói tính mạng tôi đang ở trong hiểm nguy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2390354
  • Впереди много опасностей. Có nhiều hiểm nguy phía trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7260258

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

опасность nghĩa là gì?

опасность (danh từ) nghĩa là nguy hiểm, nguy cơ.

опасность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là опа́сность (phiên âm Latinh opásnostʹ, IPA [ɐˈpasnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.