безотве́тственность
Dấu sắc trên безотве́тственность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безотве́тственность nghĩa là vô trách nhiệm, thiếu trách nhiệm.
Nghĩa của безотве́тственность
Danh từ
- [Sự, tính] vô trách nhiệm, thiếu trách nhiệm.
Biến cách của безотве́тственность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | безотве́тственность | безотве́тственности |
| Sinh cách кого? чего? | безотве́тственности | безотве́тственностей |
| Tặng cách кому? чему? | безотве́тственности | безотве́тственностям |
| Đối cách кого? что? | безотве́тственность | безотве́тственности |
| Công cụ cách кем? чем? | безотве́тственностью | безотве́тственностями |
| Giới cách о ком? о чём? | безотве́тственности | безотве́тственностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
безответственность nghĩa là gì?
безответственность (danh từ) nghĩa là vô trách nhiệm, thiếu trách nhiệm.
безответственность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безотве́тственность (phiên âm Latinh bezotvétstvennostʹ, IPA [bʲɪzɐtˈvʲet͡stvʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.