безотве́тственный
Dấu sắc trên безотве́тственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безотве́тственный nghĩa là vô trách nhiệm, thiếu trách nhiệm.
Nghĩa của безотве́тственный
Tính từ
- Vô trách nhiệm, thiếu trách nhiệm, tắc trách.
- безответственный посту́посhành động vô trách nhiệm
Biến cách của безотве́тственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безотве́тственный | безотве́тственное | безотве́тственная | безотве́тственные |
| Sinh cách | безотве́тственного | безотве́тственного | безотве́тственной | безотве́тственных |
| Tặng cách | безотве́тственному | безотве́тственному | безотве́тственной | безотве́тственным |
| Đối cách | безотве́тственный / безотве́тственного | безотве́тственное | безотве́тственную | безотве́тственные / безотве́тственных |
| Công cụ cách | безотве́тственным | безотве́тственным | безотве́тственной | безотве́тственными |
| Giới cách | безотве́тственном | безотве́тственном | безотве́тственной | безотве́тственных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
безответственный nghĩa là gì?
безответственный (tính từ) nghĩa là vô trách nhiệm, thiếu trách nhiệm.
безответственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безотве́тственный (phiên âm Latinh bezotvétstvennyj, IPA [bʲɪzɐtˈvʲet͡stvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.