TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безотве́тственный

bezotvétstvennyj[bʲɪzɐtˈvʲet͡stvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безотве́тственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безотве́тственный nghĩa là vô trách nhiệm, thiếu trách nhiệm.

Nghĩa của безотве́тственный

Tính từ

  1. Vô trách nhiệm, thiếu trách nhiệm, tắc trách.
    • безответственный посту́посhành động vô trách nhiệm

Biến cách của безотве́тственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезотве́тственныйбезотве́тственноебезотве́тственнаябезотве́тственные
Sinh cáchбезотве́тственногобезотве́тственногобезотве́тственнойбезотве́тственных
Tặng cáchбезотве́тственномубезотве́тственномубезотве́тственнойбезотве́тственным
Đối cáchбезотве́тственный / безотве́тственногобезотве́тственноебезотве́тственнуюбезотве́тственные / безотве́тственных
Công cụ cáchбезотве́тственнымбезотве́тственнымбезотве́тственнойбезотве́тственными
Giới cáchбезотве́тственномбезотве́тственномбезотве́тственнойбезотве́тственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

безответственный nghĩa là gì?

безответственный (tính từ) nghĩa là vô trách nhiệm, thiếu trách nhiệm.

безответственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безотве́тственный (phiên âm Latinh bezotvétstvennyj, IPA [bʲɪzɐtˈvʲet͡stvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.