TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безотве́тный

bezotvétnyj[bʲɪzɐtˈvʲetnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безотве́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безотве́тный nghĩa là không được đáp lại, không đáp ứng, nhẫn nại, nhịn nhục.

Nghĩa của безотве́тный

Tính từ

  1. Không được đáp lại, không đáp ứng.
    • безотве́тная любовьtình yêu tuyệt vọng
  2. беропотный Nhẫn nại, nhịn nhục, cam chịu.

Biến cách của безотве́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезотве́тныйбезотве́тноебезотве́тнаябезотве́тные
Sinh cáchбезотве́тногобезотве́тногобезотве́тнойбезотве́тных
Tặng cáchбезотве́тномубезотве́тномубезотве́тнойбезотве́тным
Đối cáchбезотве́тный / безотве́тногобезотве́тноебезотве́тнуюбезотве́тные / безотве́тных
Công cụ cáchбезотве́тнымбезотве́тнымбезотве́тнойбезотве́тными
Giới cáchбезотве́тномбезотве́тномбезотве́тнойбезотве́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của безотве́тный

So sánh hơn(по)безотве́тнее

Họ từ của безотве́тный

Câu hỏi thường gặp

безответный nghĩa là gì?

безответный (tính từ) nghĩa là không được đáp lại, không đáp ứng, nhẫn nại, nhịn nhục.

безответный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безотве́тный (phiên âm Latinh bezotvétnyj, IPA [bʲɪzɐtˈvʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.