безотчётный
bezotčótnyj[bʲɪzɐˈt͡ɕɵtnɨj]
giọng máy của trình duyệt
безотчётный nghĩa là bất giác, vô ý thức.
Nghĩa của безотчётный
Tính từ
- Bất giác, vô ý thức, theo bản năng.
- безотчётный страх[sự] khiếp sợ vô ý thức
Biến cách của безотчётный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безотчётный | безотчётное | безотчётная | безотчётные |
| Sinh cách | безотчётного | безотчётного | безотчётной | безотчётных |
| Tặng cách | безотчётному | безотчётному | безотчётной | безотчётным |
| Đối cách | безотчётный / безотчётного | безотчётное | безотчётную | безотчётные / безотчётных |
| Công cụ cách | безотчётным | безотчётным | безотчётной | безотчётными |
| Giới cách | безотчётном | безотчётном | безотчётной | безотчётных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
безотчётный nghĩa là gì?
безотчётный (tính từ) nghĩa là bất giác, vô ý thức.
безотчётный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безотчётный (phiên âm Latinh bezotčótnyj, IPA [bʲɪzɐˈt͡ɕɵtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.