TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безотчётный

bezotčótnyj[bʲɪzɐˈt͡ɕɵtnɨj] giọng máy của trình duyệt

безотчётный nghĩa là bất giác, vô ý thức.

Nghĩa của безотчётный

Tính từ

  1. Bất giác, vô ý thức, theo bản năng.
    • безотчётный страх[sự] khiếp sợ vô ý thức

Biến cách của безотчётный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезотчётныйбезотчётноебезотчётнаябезотчётные
Sinh cáchбезотчётногобезотчётногобезотчётнойбезотчётных
Tặng cáchбезотчётномубезотчётномубезотчётнойбезотчётным
Đối cáchбезотчётный / безотчётногобезотчётноебезотчётнуюбезотчётные / безотчётных
Công cụ cáchбезотчётнымбезотчётнымбезотчётнойбезотчётными
Giới cáchбезотчётномбезотчётномбезотчётнойбезотчётных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

безотчётный nghĩa là gì?

безотчётный (tính từ) nghĩa là bất giác, vô ý thức.

безотчётный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безотчётный (phiên âm Latinh bezotčótnyj, IPA [bʲɪzɐˈt͡ɕɵtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.