безоши́бочный
Dấu sắc trên безоши́бочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безоши́бочный nghĩa là không sai lầm, không nhầm.
Nghĩa của безоши́бочный
Tính từ
- Không sai lầm, không nhầm; (правильный) đúng, đúng đắn; (точный) chính xác.
- безошибочный расчётsự tính toán chính xác (không sai)
Biến cách của безоши́бочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безоши́бочный | безоши́бочное | безоши́бочная | безоши́бочные |
| Sinh cách | безоши́бочного | безоши́бочного | безоши́бочной | безоши́бочных |
| Tặng cách | безоши́бочному | безоши́бочному | безоши́бочной | безоши́бочным |
| Đối cách | безоши́бочный / безоши́бочного | безоши́бочное | безоши́бочную | безоши́бочные / безоши́бочных |
| Công cụ cách | безоши́бочным | безоши́бочным | безоши́бочной | безоши́бочными |
| Giới cách | безоши́бочном | безоши́бочном | безоши́бочной | безоши́бочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của безоши́бочный
Câu hỏi thường gặp
безошибочный nghĩa là gì?
безошибочный (tính từ) nghĩa là không sai lầm, không nhầm.
безошибочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безоши́бочный (phiên âm Latinh bezošíbočnyj, IPA [bʲɪzɐˈʂɨbət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.