TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безотра́дный

bezotrádnyj[bʲɪzɐˈtradnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безотра́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безотра́дный nghĩa là sầu thảm, buồn bã.

Nghĩa của безотра́дный

Tính từ

  1. Sầu thảm, buồn bã, ảm đạm, thê lương, tiêu điều, bi đát, đáng buồn.
    • безотра́дные перспекти́выtriển vọng ảm đạm
    • безотра́дная карти́наcảnh tượng buồn bã (thê lương)

Biến cách của безотра́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезотра́дныйбезотра́дноебезотра́днаябезотра́дные
Sinh cáchбезотра́дногобезотра́дногобезотра́днойбезотра́дных
Tặng cáchбезотра́дномубезотра́дномубезотра́днойбезотра́дным
Đối cáchбезотра́дный / безотра́дногобезотра́дноебезотра́днуюбезотра́дные / безотра́дных
Công cụ cáchбезотра́днымбезотра́днымбезотра́днойбезотра́дными
Giới cáchбезотра́дномбезотра́дномбезотра́днойбезотра́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của безотра́дный

So sánh hơn(по)безотра́днее
So sánh nhất(наи)безотра́днейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với безотра́дный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

безотрадный nghĩa là gì?

безотрадный (tính từ) nghĩa là sầu thảm, buồn bã.

безотрадный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безотра́дный (phiên âm Latinh bezotrádnyj, IPA [bʲɪzɐˈtradnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.