безотра́дный
Dấu sắc trên безотра́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безотра́дный nghĩa là sầu thảm, buồn bã.
Nghĩa của безотра́дный
Tính từ
- Sầu thảm, buồn bã, ảm đạm, thê lương, tiêu điều, bi đát, đáng buồn.
- безотра́дные перспекти́выtriển vọng ảm đạm
- безотра́дная карти́наcảnh tượng buồn bã (thê lương)
Biến cách của безотра́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безотра́дный | безотра́дное | безотра́дная | безотра́дные |
| Sinh cách | безотра́дного | безотра́дного | безотра́дной | безотра́дных |
| Tặng cách | безотра́дному | безотра́дному | безотра́дной | безотра́дным |
| Đối cách | безотра́дный / безотра́дного | безотра́дное | безотра́дную | безотра́дные / безотра́дных |
| Công cụ cách | безотра́дным | безотра́дным | безотра́дной | безотра́дными |
| Giới cách | безотра́дном | безотра́дном | безотра́дной | безотра́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của безотра́дный
| So sánh hơn | (по)безотра́днее |
| So sánh nhất | (наи)безотра́днейший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với безотра́дный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
безотрадный nghĩa là gì?
безотрадный (tính từ) nghĩa là sầu thảm, buồn bã.
безотрадный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безотра́дный (phiên âm Latinh bezotrádnyj, IPA [bʲɪzɐˈtradnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.