TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безрабо́тный

giống đựcđộng vật
bezrabótnyj[bʲɪzrɐˈbotnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безрабо́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безрабо́тный nghĩa là thất nghiệp.

Nghĩa của безрабо́тный

Tính từ

  1. Thất nghiệp.

Biến cách của безрабо́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезрабо́тныйбезрабо́тноебезрабо́тнаябезрабо́тные
Sinh cáchбезрабо́тногобезрабо́тногобезрабо́тнойбезрабо́тных
Tặng cáchбезрабо́тномубезрабо́тномубезрабо́тнойбезрабо́тным
Đối cáchбезрабо́тный / безрабо́тногобезрабо́тноебезрабо́тнуюбезрабо́тные / безрабо́тных
Công cụ cáchбезрабо́тнымбезрабо́тнымбезрабо́тнойбезрабо́тными
Giới cáchбезрабо́тномбезрабо́тномбезрабо́тнойбезрабо́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của безрабо́тный

Câu ví dụ với безрабо́тный

  • Только безработные ходят на свидания по средам. Chỉ có những người thất nghiệp mới hẹn hò vào thứ tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407198

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

безработный nghĩa là gì?

безработный (tính từ) nghĩa là thất nghiệp.

безработный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безрабо́тный (phiên âm Latinh bezrabótnyj, IPA [bʲɪzrɐˈbotnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.