безрабо́тный
Dấu sắc trên безрабо́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безрабо́тный nghĩa là thất nghiệp.
Nghĩa của безрабо́тный
Tính từ
- Thất nghiệp.
Biến cách của безрабо́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безрабо́тный | безрабо́тное | безрабо́тная | безрабо́тные |
| Sinh cách | безрабо́тного | безрабо́тного | безрабо́тной | безрабо́тных |
| Tặng cách | безрабо́тному | безрабо́тному | безрабо́тной | безрабо́тным |
| Đối cách | безрабо́тный / безрабо́тного | безрабо́тное | безрабо́тную | безрабо́тные / безрабо́тных |
| Công cụ cách | безрабо́тным | безрабо́тным | безрабо́тной | безрабо́тными |
| Giới cách | безрабо́тном | безрабо́тном | безрабо́тной | безрабо́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của безрабо́тный
Câu ví dụ với безрабо́тный
- Только безработные ходят на свидания по средам. Chỉ có những người thất nghiệp mới hẹn hò vào thứ tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407198
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
безработный nghĩa là gì?
безработный (tính từ) nghĩa là thất nghiệp.
безработный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безрабо́тный (phiên âm Latinh bezrabótnyj, IPA [bʲɪzrɐˈbotnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.