TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безразли́чный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
bezrazlíčnyj[bʲɪzrɐz⁽ʲ⁾ˈlʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безразли́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безразли́чный nghĩa là bàng quan, thờ ơ, không quan trọng, không đáng chú ý.

Nghĩa của безразли́чный

Tính từ

  1. безучастный Bàng quan, thờ ơ, dửng dưng, lãnh đạm, hờ hững.
    • безразличный взгляд[cái] nhìn thờ ơ
    • он сказа́л э́то безразли́чным то́номnó nói điều đó với giọng lãnh đạm
  2. не стоящий внимания Không quan trọng, không đáng chú ý.
    • я ему́ соверше́нно безразли́ченnó hoàn toàn thờ ơ với tôi

Biến cách của безразли́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезразли́чныйбезразли́чноебезразли́чнаябезразли́чные
Sinh cáchбезразли́чногобезразли́чногобезразли́чнойбезразли́чных
Tặng cáchбезразли́чномубезразли́чномубезразли́чнойбезразли́чным
Đối cáchбезразли́чный / безразли́чногобезразли́чноебезразли́чнуюбезразли́чные / безразли́чных
Công cụ cáchбезразли́чнымбезразли́чнымбезразли́чнойбезразли́чными
Giới cáchбезразли́чномбезразли́чномбезразли́чнойбезразли́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với безразли́чный

  • Мне безразлично, пришёл Фред на вечеринку, или нет. Cho dù Fred đã đến bữa tiệc hay không, với tôi cũng như nhau cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #858983

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

безразличный nghĩa là gì?

безразличный (tính từ) nghĩa là bàng quan, thờ ơ, không quan trọng, không đáng chú ý.

безразличный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безразли́чный (phiên âm Latinh bezrazlíčnyj, IPA [bʲɪzrɐz⁽ʲ⁾ˈlʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.