безразли́чный
Dấu sắc trên безразли́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безразли́чный nghĩa là bàng quan, thờ ơ, không quan trọng, không đáng chú ý.
Nghĩa của безразли́чный
Tính từ
- безучастный Bàng quan, thờ ơ, dửng dưng, lãnh đạm, hờ hững.
- безразличный взгляд[cái] nhìn thờ ơ
- он сказа́л э́то безразли́чным то́номnó nói điều đó với giọng lãnh đạm
- не стоящий внимания Không quan trọng, không đáng chú ý.
- я ему́ соверше́нно безразли́ченnó hoàn toàn thờ ơ với tôi
Biến cách của безразли́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безразли́чный | безразли́чное | безразли́чная | безразли́чные |
| Sinh cách | безразли́чного | безразли́чного | безразли́чной | безразли́чных |
| Tặng cách | безразли́чному | безразли́чному | безразли́чной | безразли́чным |
| Đối cách | безразли́чный / безразли́чного | безразли́чное | безразли́чную | безразли́чные / безразли́чных |
| Công cụ cách | безразли́чным | безразли́чным | безразли́чной | безразли́чными |
| Giới cách | безразли́чном | безразли́чном | безразли́чной | безразли́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với безразли́чный
- Мне безразлично, пришёл Фред на вечеринку, или нет. Cho dù Fred đã đến bữa tiệc hay không, với tôi cũng như nhau cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #858983
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
безразличный nghĩa là gì?
безразличный (tính từ) nghĩa là bàng quan, thờ ơ, không quan trọng, không đáng chú ý.
безразличный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безразли́чный (phiên âm Latinh bezrazlíčnyj, IPA [bʲɪzrɐz⁽ʲ⁾ˈlʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.