безраздельнный
bezrazdelʹnnyj
giọng máy của trình duyệt
безраздельнный nghĩa là không chia sẻ, không bị hạn chế.
Nghĩa của безраздельнный
Tính từ
- Không chia sẻ, không bị hạn chế, độc chiếm, độc tôn, hoàn toàn.
- безразде́льнное госпо́дство[sự] thống trị hoàn toàn
Câu hỏi thường gặp
безраздельнный nghĩa là gì?
безраздельнный (tính từ) nghĩa là không chia sẻ, không bị hạn chế.
безраздельнный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безраздельнный (phiên âm Latinh bezrazdelʹnnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.