TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безраздельно

bezrazdelʹno giọng máy của trình duyệt

безраздельно nghĩa là không bị hạn chế, độc chiếm.

Nghĩa của безраздельно

Phó từ

  1. Một cách không chia sẻ, không bị hạn chế, độc chiếm, độc tôn, hoàn toàn.

Câu hỏi thường gặp

безраздельно nghĩa là gì?

безраздельно (phó từ) nghĩa là không bị hạn chế, độc chiếm.

безраздельно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безраздельно (phiên âm Latinh bezrazdelʹno); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.