безро́потный
Dấu sắc trên безро́потный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безро́потный nghĩa là nhẫn nhục, nhịn nhục.
Nghĩa của безро́потный
Tính từ
- Nhẫn nhục, nhịn nhục, cam chịu, thủ phận, an phận thủ thường.
Biến cách của безро́потный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безро́потный | безро́потное | безро́потная | безро́потные |
| Sinh cách | безро́потного | безро́потного | безро́потной | безро́потных |
| Tặng cách | безро́потному | безро́потному | безро́потной | безро́потным |
| Đối cách | безро́потный / безро́потного | безро́потное | безро́потную | безро́потные / безро́потных |
| Công cụ cách | безро́потным | безро́потным | безро́потной | безро́потными |
| Giới cách | безро́потном | безро́потном | безро́потной | безро́потных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
безропотный nghĩa là gì?
безропотный (tính từ) nghĩa là nhẫn nhục, nhịn nhục.
безропотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безро́потный (phiên âm Latinh bezrópotnyj, IPA [bʲɪzˈropətnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.