TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безукори́зненный

bezukoríznennyj[bʲɪzʊkɐˈrʲizʲnʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безукори́зненный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безукори́зненный nghĩa là hoàn hảo, hoàn mỹ.

Nghĩa của безукори́зненный

Tính từ

  1. Hoàn hảo, hoàn mỹ, không chê trách được.
    • безукори́зненное поведе́ниеtư cách gương mẫu, phẩm hạnh mực thước (không chê trách được)
    • безукори́зненная рабо́таviệc làm hoàn hảo

Biến cách của безукори́зненный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезукори́зненныйбезукори́зненноебезукори́зненнаябезукори́зненные
Sinh cáchбезукори́зненногобезукори́зненногобезукори́зненнойбезукори́зненных
Tặng cáchбезукори́зненномубезукори́зненномубезукори́зненнойбезукори́зненным
Đối cáchбезукори́зненный / безукори́зненногобезукори́зненноебезукори́зненнуюбезукори́зненные / безукори́зненных
Công cụ cáchбезукори́зненнымбезукори́зненнымбезукори́зненнойбезукори́зненными
Giới cáchбезукори́зненномбезукори́зненномбезукори́зненнойбезукори́зненных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với безукори́зненный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

безукоризненный nghĩa là gì?

безукоризненный (tính từ) nghĩa là hoàn hảo, hoàn mỹ.

безукоризненный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безукори́зненный (phiên âm Latinh bezukoríznennyj, IPA [bʲɪzʊkɐˈrʲizʲnʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.