безукори́зненный
Dấu sắc trên безукори́зненный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безукори́зненный nghĩa là hoàn hảo, hoàn mỹ.
Nghĩa của безукори́зненный
Tính từ
- Hoàn hảo, hoàn mỹ, không chê trách được.
- безукори́зненное поведе́ниеtư cách gương mẫu, phẩm hạnh mực thước (không chê trách được)
- безукори́зненная рабо́таviệc làm hoàn hảo
Biến cách của безукори́зненный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безукори́зненный | безукори́зненное | безукори́зненная | безукори́зненные |
| Sinh cách | безукори́зненного | безукори́зненного | безукори́зненной | безукори́зненных |
| Tặng cách | безукори́зненному | безукори́зненному | безукори́зненной | безукори́зненным |
| Đối cách | безукори́зненный / безукори́зненного | безукори́зненное | безукори́зненную | безукори́зненные / безукори́зненных |
| Công cụ cách | безукори́зненным | безукори́зненным | безукори́зненной | безукори́зненными |
| Giới cách | безукори́зненном | безукори́зненном | безукори́зненной | безукори́зненных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với безукори́зненный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
безукоризненный nghĩa là gì?
безукоризненный (tính từ) nghĩa là hoàn hảo, hoàn mỹ.
безукоризненный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безукори́зненный (phiên âm Latinh bezukoríznennyj, IPA [bʲɪzʊkɐˈrʲizʲnʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.