безу́мец
Dấu sắc trên безу́мец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безу́мец nghĩa là người điên cuồng.
Nghĩa của безу́мец
Danh từ
- безрассудный человек Người điên cuồng.
Biến cách của безу́мец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | безу́мец | безу́мцы |
| Sinh cách кого? чего? | безу́мца | безу́мцев |
| Tặng cách кому? чему? | безу́мцу | безу́мцам |
| Đối cách кого? что? | безу́мца | безу́мцев |
| Công cụ cách кем? чем? | безу́мцем | безу́мцами |
| Giới cách о ком? о чём? | безу́мце | безу́мцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với безу́мец
- Безумцы и дети всегда говорят правду. Người điên và trẻ nhỏ luôn nói thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9947676
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
безумец nghĩa là gì?
безумец (danh từ) nghĩa là người điên cuồng.
безумец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безу́мец (phiên âm Latinh bezúmec, IPA [bʲɪˈzumʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.