TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безупре́чный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
bezupréčnyj[bʲɪzʊˈprʲet͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безупре́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безупре́чный nghĩa là hoàn hảo, hoàn thiện.

Nghĩa của безупре́чный

Tính từ

  1. Hoàn hảo, hoàn thiện, hoàn mỹ, mỹ mãn, không chê trách được, không chê vào đâu được, không có khuyết điểm.
    • безупре́чное поведе́ниеtư cách gương mẫu, phẩm hạnh mực thước (không chê trách được)
    • безупре́чная репута́цияtiếng tăm trong sạch
    • безупре́чная че́стностьlòng trung thực rất mực, tính ngay thẳng vô hạn

Biến cách của безупре́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезупре́чныйбезупре́чноебезупре́чнаябезупре́чные
Sinh cáchбезупре́чногобезупре́чногобезупре́чнойбезупре́чных
Tặng cáchбезупре́чномубезупре́чномубезупре́чнойбезупре́чным
Đối cáchбезупре́чный / безупре́чногобезупре́чноебезупре́чнуюбезупре́чные / безупре́чных
Công cụ cáchбезупре́чнымбезупре́чнымбезупре́чнойбезупре́чными
Giới cáchбезупре́чномбезупре́чномбезупре́чнойбезупре́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của безупре́чный

So sánh hơn(по)безупре́чнее
So sánh nhất(наи)безупре́чнейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với безупре́чный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

безупречный nghĩa là gì?

безупречный (tính từ) nghĩa là hoàn hảo, hoàn thiện.

безупречный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безупре́чный (phiên âm Latinh bezupréčnyj, IPA [bʲɪzʊˈprʲet͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.