TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безыдейность

giống cái
bezydejnostʹ giọng máy của trình duyệt

безыдейность nghĩa là thiếu tính tư tưởng.

Nghĩa của безыдейность

Danh từ

  1. [Sự, tính] thiếu tính tư tưởng, thiếu nội dung tư tưởng.

Câu hỏi thường gặp

безыдейность nghĩa là gì?

безыдейность (danh từ) nghĩa là thiếu tính tư tưởng.

безыдейность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безыдейность (phiên âm Latinh bezydejnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.