TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безыде́йный

bezydéjnyj[bʲɪzɨˈdʲejnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безыде́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безыде́йный nghĩa là thiếu tính tư tưởng.

Nghĩa của безыде́йный

Tính từ

  1. Thiếu tính tư tưởng, thiếu nội dung tư tưởng.
    • безыде́йное произведе́ниеtác phẩm thiếu nội dung tư tưởng

Biến cách của безыде́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезыде́йныйбезыде́йноебезыде́йнаябезыде́йные
Sinh cáchбезыде́йногобезыде́йногобезыде́йнойбезыде́йных
Tặng cáchбезыде́йномубезыде́йномубезыде́йнойбезыде́йным
Đối cáchбезыде́йныйбезыде́йноебезыде́йнуюбезыде́йные
Công cụ cáchбезыде́йнымбезыде́йнымбезыде́йнойбезыде́йными
Giới cáchбезыде́йномбезыде́йномбезыде́йнойбезыде́йных
Dạng ngắnбезыде́енбезыде́йнобезыде́йнабезыде́йны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

безыдейный nghĩa là gì?

безыдейный (tính từ) nghĩa là thiếu tính tư tưởng.

безыдейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безыде́йный (phiên âm Latinh bezydéjnyj, IPA [bʲɪzɨˈdʲejnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.