TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безымя́нный

bezymjánnyj[bʲɪzɨˈmʲanːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безымя́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безымя́нный nghĩa là vô danh, không tên.

Nghĩa của безымя́нный

Tính từ

  1. Vô danh, không tên.
    • безымя́нная высота́điểm cao vô danh (không tên)
    • безымянный трудlao động vô danh
    • па́лецngón tay đeo nhẫn, ngón áp út, ngón không tên, ngón vô danh

Biến cách của безымя́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезымя́нныйбезымя́нноебезымя́ннаябезымя́нные
Sinh cáchбезымя́нногобезымя́нногобезымя́ннойбезымя́нных
Tặng cáchбезымя́нномубезымя́нномубезымя́ннойбезымя́нным
Đối cáchбезымя́нный / безымя́нногобезымя́нноебезымя́ннуюбезымя́нные / безымя́нных
Công cụ cáchбезымя́ннымбезымя́ннымбезымя́ннойбезымя́нными
Giới cáchбезымя́нномбезымя́нномбезымя́ннойбезымя́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

безымянный nghĩa là gì?

безымянный (tính từ) nghĩa là vô danh, không tên.

безымянный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безымя́нный (phiên âm Latinh bezymjánnyj, IPA [bʲɪzɨˈmʲanːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.