безымя́нный
Dấu sắc trên безымя́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безымя́нный nghĩa là vô danh, không tên.
Nghĩa của безымя́нный
Tính từ
- Vô danh, không tên.
- безымя́нная высота́điểm cao vô danh (không tên)
- безымянный трудlao động vô danh
- па́лецngón tay đeo nhẫn, ngón áp út, ngón không tên, ngón vô danh
Biến cách của безымя́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безымя́нный | безымя́нное | безымя́нная | безымя́нные |
| Sinh cách | безымя́нного | безымя́нного | безымя́нной | безымя́нных |
| Tặng cách | безымя́нному | безымя́нному | безымя́нной | безымя́нным |
| Đối cách | безымя́нный / безымя́нного | безымя́нное | безымя́нную | безымя́нные / безымя́нных |
| Công cụ cách | безымя́нным | безымя́нным | безымя́нной | безымя́нными |
| Giới cách | безымя́нном | безымя́нном | безымя́нной | безымя́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
безымянный nghĩa là gì?
безымянный (tính từ) nghĩa là vô danh, không tên.
безымянный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безымя́нный (phiên âm Latinh bezymjánnyj, IPA [bʲɪzɨˈmʲanːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.