TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безынициати́вный

bezyniciatívnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безынициати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безынициати́вный nghĩa là không sáng kiến, thụ động, bị động.

Nghĩa của безынициати́вный

Tính từ

  1. Không sáng kiến.
  2. пассивный Thụ động, bị động.
    • безынициативный рабо́тникcán bộ không sáng kiến

Biến cách của безынициати́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезынициати́вныйбезынициати́вноебезынициати́внаябезынициати́вные
Sinh cáchбезынициати́вногобезынициати́вногобезынициати́внойбезынициати́вных
Tặng cáchбезынициати́вномубезынициати́вномубезынициати́внойбезынициати́вным
Đối cáchбезынициати́вныйбезынициати́вноебезынициати́внуюбезынициати́вные
Công cụ cáchбезынициати́внымбезынициати́внымбезынициати́внойбезынициати́вными
Giới cáchбезынициати́вномбезынициати́вномбезынициати́внойбезынициати́вных
Dạng ngắnбезынициати́венбезынициати́внобезынициати́внабезынициати́вны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

безынициативный nghĩa là gì?

безынициативный (tính từ) nghĩa là không sáng kiến, thụ động, bị động.

безынициативный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безынициати́вный (phiên âm Latinh bezyniciatívnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.