TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безысхо́дный

bezysxódnyj[bʲɪzɨˈsxodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безысхо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безысхо́дный nghĩa là vô hạn, vô cùng, tuyệt vọng.

Nghĩa của безысхо́дный

Tính từ

  1. Vô hạn, vô cùng, không bao giờ hết.
  2. отчаянный Tuyệt vọng.
    • безысхо́дная тоска́[nỗi] buồn vô hạn

Biến cách của безысхо́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезысхо́дныйбезысхо́дноебезысхо́днаябезысхо́дные
Sinh cáchбезысхо́дногобезысхо́дногобезысхо́днойбезысхо́дных
Tặng cáchбезысхо́дномубезысхо́дномубезысхо́днойбезысхо́дным
Đối cáchбезысхо́дный / безысхо́дногобезысхо́дноебезысхо́днуюбезысхо́дные / безысхо́дных
Công cụ cáchбезысхо́днымбезысхо́днымбезысхо́днойбезысхо́дными
Giới cáchбезысхо́дномбезысхо́дномбезысхо́днойбезысхо́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của безысхо́дный

Câu hỏi thường gặp

безысходный nghĩa là gì?

безысходный (tính từ) nghĩa là vô hạn, vô cùng, tuyệt vọng.

безысходный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безысхо́дный (phiên âm Latinh bezysxódnyj, IPA [bʲɪzɨˈsxodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.