безысхо́дный
Dấu sắc trên безысхо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безысхо́дный nghĩa là vô hạn, vô cùng, tuyệt vọng.
Nghĩa của безысхо́дный
Tính từ
- Vô hạn, vô cùng, không bao giờ hết.
- отчаянный Tuyệt vọng.
- безысхо́дная тоска́[nỗi] buồn vô hạn
Biến cách của безысхо́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безысхо́дный | безысхо́дное | безысхо́дная | безысхо́дные |
| Sinh cách | безысхо́дного | безысхо́дного | безысхо́дной | безысхо́дных |
| Tặng cách | безысхо́дному | безысхо́дному | безысхо́дной | безысхо́дным |
| Đối cách | безысхо́дный / безысхо́дного | безысхо́дное | безысхо́дную | безысхо́дные / безысхо́дных |
| Công cụ cách | безысхо́дным | безысхо́дным | безысхо́дной | безысхо́дными |
| Giới cách | безысхо́дном | безысхо́дном | безысхо́дной | безысхо́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của безысхо́дный
Câu hỏi thường gặp
безысходный nghĩa là gì?
безысходный (tính từ) nghĩa là vô hạn, vô cùng, tuyệt vọng.
безысходный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безысхо́дный (phiên âm Latinh bezysxódnyj, IPA [bʲɪzɨˈsxodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.