TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бейсбо́л

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
bejsból[bʲɪjzˈboɫ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бейсбо́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бейсбо́л nghĩa là bóng chày.

Nghĩa của бейсбо́л

Danh từ

  1. Bóng chày.

Biến cách của бейсбо́л (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?бейсбо́л
Sinh cách кого? чего?бейсбо́ла
Tặng cách кому? чему?бейсбо́лу
Đối cách кого? что?бейсбо́л
Công cụ cách кем? чем?бейсбо́лом
Giới cách о ком? о чём?бейсбо́ле

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với бейсбо́л

  • Он играл в бейсбол после школы. Anh ấy chơi bóng chày sau giờ học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4654968
  • Он умеет играть в бейсбол. Anh ấy biết chơi bóng chày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407840
  • Итиро - выдающийся игрок в бейсбол. Ichiro là một tuyển thủ bóng chày nổi bật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2475641
  • Ты играешь в бейсбол? Bạn có chơi bòng chày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7941111
  • Вы играете в бейсбол? Bạn có chơi bòng chày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8414531
  • Он без ума от бейсбола. Anh ấy rất thích bóng chày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2287347
  • Он помешан на бейсболе. Anh ấy rất thích bóng chày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2661354

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

бейсбол nghĩa là gì?

бейсбол (danh từ) nghĩa là bóng chày.

бейсбол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бейсбо́л (phiên âm Latinh bejsból, IPA [bʲɪjzˈboɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.