безэ́ховый
Dấu sắc trên безэ́ховый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безэ́ховый nghĩa là (relational) Không có tiếng vọng lại.
Nghĩa của безэ́ховый
Tính từ
- (relational) Không có tiếng vọng lại.
Biến cách của безэ́ховый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безэ́ховый | безэ́ховое | безэ́ховая | безэ́ховые |
| Sinh cách | безэ́хового | безэ́хового | безэ́ховой | безэ́ховых |
| Tặng cách | безэ́ховому | безэ́ховому | безэ́ховой | безэ́ховым |
| Đối cách | безэ́ховый / безэ́хового | безэ́ховое | безэ́ховую | безэ́ховые / безэ́ховых |
| Công cụ cách | безэ́ховым | безэ́ховым | безэ́ховой | безэ́ховыми |
| Giới cách | безэ́ховом | безэ́ховом | безэ́ховой | безэ́ховых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
безэховый nghĩa là gì?
безэховый (tính từ) nghĩa là (relational) Không có tiếng vọng lại.
безэховый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безэ́ховый (phiên âm Latinh bezɛ́xovyj, IPA [bʲɪˈzɛxəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.