TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бейгл

giống đựcbất động vật
bɛjgl[bɛjɡɫ] giọng máy của trình duyệt

бейгл nghĩa là bánh mì vòng.

Nghĩa của бейгл

Danh từ

  1. Bánh mì vòng.

Biến cách của бейгл (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бе́йглбе́йглы
Sinh cách кого? чего?бе́йглабе́йглов
Tặng cách кому? чему?бе́йглубе́йглам
Đối cách кого? что?бе́йглбе́йглы
Công cụ cách кем? чем?бе́йгломбе́йглами
Giới cách о ком? о чём?бе́йглебе́йглах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

бейгл nghĩa là gì?

бейгл (danh từ) nghĩa là bánh mì vòng.

бейгл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бейгл (phiên âm Latinh bɛjgl, IPA [bɛjɡɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.