бейгл
giống đựcbất động vật
bɛjgl[bɛjɡɫ]
giọng máy của trình duyệt
бейгл nghĩa là bánh mì vòng.
Nghĩa của бейгл
Danh từ
- Bánh mì vòng.
Biến cách của бейгл (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бе́йгл | бе́йглы |
| Sinh cách кого? чего? | бе́йгла | бе́йглов |
| Tặng cách кому? чему? | бе́йглу | бе́йглам |
| Đối cách кого? что? | бе́йгл | бе́йглы |
| Công cụ cách кем? чем? | бе́йглом | бе́йглами |
| Giới cách о ком? о чём? | бе́йгле | бе́йглах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бейгл nghĩa là gì?
бейгл (danh từ) nghĩa là bánh mì vòng.
бейгл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бейгл (phiên âm Latinh bɛjgl, IPA [bɛjɡɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.