белладо́нна
Dấu sắc trên белладо́нна chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
белладо́нна nghĩa là cây benlađon.
Nghĩa của белладо́нна
Danh từ
- Cây benlađon (Atropa belladonna).
Biến cách của белладо́нна (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | белладо́нна | белладо́нны |
| Sinh cách кого? чего? | белладо́нны | белладо́нн |
| Tặng cách кому? чему? | белладо́нне | белладо́ннам |
| Đối cách кого? что? | белладо́нну | белладо́нны |
| Công cụ cách кем? чем? | белладо́нной | белладо́ннами |
| Giới cách о ком? о чём? | белладо́нне | белладо́ннах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
белладонна nghĩa là gì?
белладонна (danh từ) nghĩa là cây benlađon.
белладонна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là белладо́нна (phiên âm Latinh belladónna, IPA [bʲɪɫɐˈdonːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.