белко́вый
Dấu sắc trên белко́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
белко́вый nghĩa là có anbumin, prôtit.
Nghĩa của белко́вый
Tính từ
- Có anbumin, protit, prôtit.
- белко́вое вещество́chất có anbumin (protit, prôtit)
Biến cách của белко́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | белко́вый | белко́вое | белко́вая | белко́вые |
| Sinh cách | белко́вого | белко́вого | белко́вой | белко́вых |
| Tặng cách | белко́вому | белко́вому | белко́вой | белко́вым |
| Đối cách | белко́вый / белко́вого | белко́вое | белко́вую | белко́вые / белко́вых |
| Công cụ cách | белко́вым | белко́вым | белко́вой | белко́выми |
| Giới cách | белко́вом | белко́вом | белко́вой | белко́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của белко́вый
Câu hỏi thường gặp
белковый nghĩa là gì?
белковый (tính từ) nghĩa là có anbumin, prôtit.
белковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là белко́вый (phiên âm Latinh belkóvyj, IPA [bʲɪɫˈkovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.