TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

белко́вый

belkóvyj[bʲɪɫˈkovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên белко́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

белко́вый nghĩa là có anbumin, prôtit.

Nghĩa của белко́вый

Tính từ

  1. Có anbumin, protit, prôtit.
    • белко́вое вещество́chất có anbumin (protit, prôtit)

Biến cách của белко́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбелко́выйбелко́воебелко́ваябелко́вые
Sinh cáchбелко́вогобелко́вогобелко́войбелко́вых
Tặng cáchбелко́вомубелко́вомубелко́войбелко́вым
Đối cáchбелко́вый / белко́вогобелко́воебелко́вуюбелко́вые / белко́вых
Công cụ cáchбелко́вымбелко́вымбелко́войбелко́выми
Giới cáchбелко́вомбелко́вомбелко́войбелко́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của белко́вый

Câu hỏi thường gặp

белковый nghĩa là gì?

белковый (tính từ) nghĩa là có anbumin, prôtit.

белковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là белко́вый (phiên âm Latinh belkóvyj, IPA [bʲɪɫˈkovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.