беллетри́стика
Dấu sắc trên беллетри́стика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
беллетри́стика nghĩa là văn chương, mỹ văn.
Nghĩa của беллетри́стика
Danh từ
- Văn chương, mỹ văn.
Biến cách của беллетри́стика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | беллетри́стика | беллетри́стики |
| Sinh cách кого? чего? | беллетри́стики | беллетри́стик |
| Tặng cách кому? чему? | беллетри́стике | беллетри́стикам |
| Đối cách кого? что? | беллетри́стику | беллетри́стики |
| Công cụ cách кем? чем? | беллетри́стикой | беллетри́стиками |
| Giới cách о ком? о чём? | беллетри́стике | беллетри́стиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
беллетристика nghĩa là gì?
беллетристика (danh từ) nghĩa là văn chương, mỹ văn.
беллетристика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là беллетри́стика (phiên âm Latinh belletrístika, IPA [bʲɪlʲɪˈtrʲisʲtʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.