белогварде́ец
Dấu sắc trên белогварде́ец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
белогварде́ец nghĩa là bạch vệ.
Nghĩa của белогварде́ец
Danh từ
- Bạch vệ; (контрреволюционер) [kẻ] phản cách mạng.
Biến cách của белогварде́ец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | белогварде́ец | белогварде́йцы |
| Sinh cách кого? чего? | белогварде́йца | белогварде́йцев |
| Tặng cách кому? чему? | белогварде́йцу | белогварде́йцам |
| Đối cách кого? что? | белогварде́йца | белогварде́йцев |
| Công cụ cách кем? чем? | белогварде́йцем | белогварде́йцами |
| Giới cách о ком? о чём? | белогварде́йце | белогварде́йцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
белогвардеец nghĩa là gì?
белогвардеец (danh từ) nghĩa là bạch vệ.
белогвардеец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là белогварде́ец (phiên âm Latinh belogvardéjec, IPA [ˌbʲeɫəɡvɐrˈdʲe(j)ɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.