TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

белогварде́ец

giống đựcđộng vật
belogvardéjec[ˌbʲeɫəɡvɐrˈdʲe(j)ɪt͡s] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên белогварде́ец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

белогварде́ец nghĩa là bạch vệ.

Nghĩa của белогварде́ец

Danh từ

  1. Bạch vệ; (контрреволюционер) [kẻ] phản cách mạng.

Biến cách của белогварде́ец (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?белогварде́ецбелогварде́йцы
Sinh cách кого? чего?белогварде́йцабелогварде́йцев
Tặng cách кому? чему?белогварде́йцубелогварде́йцам
Đối cách кого? что?белогварде́йцабелогварде́йцев
Công cụ cách кем? чем?белогварде́йцембелогварде́йцами
Giới cách о ком? о чём?белогварде́йцебелогварде́йцах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

белогвардеец nghĩa là gì?

белогвардеец (danh từ) nghĩa là bạch vệ.

белогвардеец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là белогварде́ец (phiên âm Latinh belogvardéjec, IPA [ˌbʲeɫəɡvɐrˈdʲe(j)ɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.