TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

белоку́рый

belokúryj[ˌbʲeɫɐˈkurɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên белоку́рый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

белоку́рый nghĩa là có tóc vàng.

Nghĩa của белоку́рый

Tính từ

  1. Có tóc vàng.

Biến cách của белоку́рый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбелоку́рыйбелоку́роебелоку́раябелоку́рые
Sinh cáchбелоку́рогобелоку́рогобелоку́ройбелоку́рых
Tặng cáchбелоку́ромубелоку́ромубелоку́ройбелоку́рым
Đối cáchбелоку́рый / белоку́рогобелоку́роебелоку́руюбелоку́рые / белоку́рых
Công cụ cáchбелоку́рымбелоку́рымбелоку́ройбелоку́рыми
Giới cáchбелоку́ромбелоку́ромбелоку́ройбелоку́рых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

белокурый nghĩa là gì?

белокурый (tính từ) nghĩa là có tóc vàng.

белокурый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là белоку́рый (phiên âm Latinh belokúryj, IPA [ˌbʲeɫɐˈkurɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.